Tình trạng: Còn hàng
Nhận cung cấp que hàn Việt Đức số lượng lớn & hợp đồng định kỳ.
Vui lòng gọi: 0853853838 (Để được báo giá tốt nhất)
Nhiều quà tặng, chiết khấu bán hàng hấp dẫn
Chuyển khoản, tiền mặt khi nhận hàng
Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hóa đơn chứng từ đầy đủ
Khu vực Tp.HCM cho đơn hàng từ 500.000đ
Tiêu chuẩn áp dụng:
Đặc điểm – ứng dụng:
Thành phần hóa của dây hàn (%):
| C | Mn | Si | P | S | Cu | |
| Yêu cầu | 0.06~0.15 | 1.4~1.85 | 0.8~1.15 | ≤ 0.025 | ≤0.020 | ≤0.5 |
| Đạt được | 0.07 | 1.5 | 0.9 | 0.015 | 0.012 | 0.24 |
Cơ tính kim loại mối hàn:
| Độ bền chảy (Mpa) |
Độ bền đứt (Mpa) |
Độ dãn dài (%) |
Độ dai va đập (J) |
Bền uốn | |
| Yêu cầu | ≥ 400 | 490~660 | ≥ 22 | -30 0C: ≥ 47 | Không yêu cầu |
| Đạt được | 430 | 520 | 29 | -300C: 110 | 1500 |
Hướng dẫn sử dụng:
Kích thước, quy cách dây và dòng điện sử dụng:
| Đường kính | Ø 0.8 | Ø 0.9 | Ø 1.0 | Ø 1.2 | Ø 1.6 | |
| Dòng điện hàn (A) | Hàn bằng | 50~150 | 80~200 | 100~250 | 150~300 | 200~450 |
| Hàn đứng, trần | 50~100 | 60~150 | 80~200 | 120~250 | 150~300 | |
| Điện thế hàn (V) | 20~21 | 20~22 | 22~24 | 23~25 | 25~28 | |
| Quy cách (kg) | Cuộn | 15[20] | 15[20] | 15[20] | 15 [20] | 15[20] |
| Thùng | 250[300] | 250[300] | 250[300] | 250[300] | 250[300] | |
Chứng nhận bởi: VR, LR, NK, RS