Tình trạng: Còn hàng
Nhận cung cấp que hàn Việt Đức số lượng lớn & hợp đồng định kỳ.
Vui lòng gọi: 0853853838 (Để được báo giá tốt nhất)
Nhiều quà tặng, chiết khấu bán hàng hấp dẫn
Chuyển khoản, tiền mặt khi nhận hàng
Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hóa đơn chứng từ đầy đủ
Khu vực Tp.HCM cho đơn hàng từ 500.000đ
Tiêu chuẩn áp dụng
Đặc điểm - ứng dụng:
Thành phần hóa (%):
| C | Mn | Si | P | S | |
| Yêu cầu | ≤ 0.10 | ≤ 1.4 | ≤ 0.6 | ≤ 0.03 | ≤0.02 |
| Đạt được | 0.06 | 1.21 | 0.37 | 0.015 | 0.010 |
Cơ tính kim loại mối hàn:
| Độ bền chảy (Mpa) |
Độ bền đứt (Mpa) |
Độ dãn dài (%) |
Độ dai va đập (J) |
Góc uốn | |
| Yêu cầu | ≥ 400 | ≥ 490 | ≥ 22 | -200C: ≥ 47 | Không yêu cầu |
| -300C: ≥ 27 | |||||
| Đạt được | 460 | 550 | 28 | -200C: 110 | 1500 |
| -300C: 80 |
Hướng dẫn sử dụng:
Kích thước que hàn và dòng điện sử dụng:
Sử dụng nguồn điện AC hoặc DC (+)
| Đường kính (mm) | Ø 2.5 | Φ 3.2 | Φ 4.0 | |
| Chiều dài (mm) | 300÷350 | 350 | 400 | |
| Cường độ dòng điện (A) | Hàn bằng | 70÷100 | 110÷130 | 160÷210 |
| Hàn đứng & hàn trần | 80÷85 | 90÷120 | 130÷180 | |
Chứng nhận bởi: VR, LR, NK