Tình trạng: Còn hàng
Nhận cung cấp que hàn Việt Đức số lượng lớn & hợp đồng định kỳ.
Vui lòng gọi: 0853853838 (Để được báo giá tốt nhất)
Nhiều quà tặng, chiết khấu bán hàng hấp dẫn
Chuyển khoản, tiền mặt khi nhận hàng
Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hóa đơn chứng từ đầy đủ
Khu vực Tp.HCM cho đơn hàng từ 500.000đ
Tiêu chuẩn áp dụng
Đặc điểm – ứng dụng:
Thành phần hóa của dây (%):
| C | Mn | Si | P | S | |
| Trị số (%) | 0.06~0.12 | 0.8~1.25 | 0.1~0.35 | ≤ 0.03 | ≤0.03 |
Cơ tính kim loại mối hàn khi hàn với VD-431:
| Độ bền kéo (N/mm²) | Độ bền chảy (N/mm²) | Độ dãn dài (%) | Độ dai va đập (J) | |
Đạt được |
510 |
400 |
24 |
|
Hướng dẫn sử dụng:
Kích thước, quy cách dây và dòng điện sử dụng:
| Đường kính | Ø 1.6 | Ø 2.0 | Ø 2.4 | Ø 3.2 | Ø 4.0 | |
| Dòng điện hàn (A) | 200~300 | 300~350 | 350~400 | 420~460 | 480~520 | |
| Điện áp hàn (V) | 24~28 | 27~30 | ||||
| Quy cách bao gói (kg) | Cuộn | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 |
| Thùng | 250[300] | 250[300] | – | – | – | |
Sản phẩm dóng gói 25kg/cuộn (mạ đồng hoặc không mạ đồng), có lô hoặc không có lô bằng sắt, các kích cỡ đường kính