Tình trạng: Còn hàng
Nhận cung cấp que hàn Việt Đức số lượng lớn & hợp đồng định kỳ.
Vui lòng gọi: 0853853838 (Để được báo giá tốt nhất)
Nhiều quà tặng, chiết khấu bán hàng hấp dẫn
Chuyển khoản, tiền mặt khi nhận hàng
Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hóa đơn chứng từ đầy đủ
Khu vực Tp.HCM cho đơn hàng từ 500.000đ
Tiêu chuẩn áp dụng
Đặc điểm – ứng dụng:
Thành phần hóa học của dây hàn đặc (%):
|
|
C |
Mn |
Si |
P |
S |
|
Yêu cầu |
≤ 0.1 |
0.35÷0.60 |
≤ 0.03 |
≤ 0.03 |
≤ 0.03 |
|
Đạt được (đại diện) |
0.07 |
0.45 |
0.015 |
0.016 |
0.011 |
Cơ tính kim loại mối hàn khi hàn với SJ501T:
|
|
Độ bền chảy |
Độ bền đứt |
Độ dãn dài |
Độ dai va đập |
|
Yêu cầu |
≥ 330 |
430÷560 |
≥ 22 |
-20○C: ≥ 34 |
|
Đạt được (đại diện) |
400 |
490 |
29 |
-20○C: 44 |
Hướng dẫn sử dụng:
Kích thước, quy cách dây và dòng điện sử dụng:
Sử dụng nguôn điện một chiều cực dương DC (+)
|
Đường kính |
Ø 1.6 |
Ø 2.0 |
Ø 2.4 |
Ø 3.2 |
Ø 4.0 |
|
|
Dòng điện hàn (A) |
200÷300 |
300÷350 |
350÷400 |
420÷460 |
480÷520 |
|
|
Điện áp hàn (V) |
24÷28 |
27÷30 |
||||
|
Quy cách bao gói (kg) |
Cuộn |
25 |
25 |
25 |
25 |
25 |
|
Thùng |
250[300] |
250[300] |
– |
– |
– |
|
Chứng nhận bởi: VR